| Tiêu chí | EB5 |
| Mục tiêu chính | Định cư để con được học trường công miễn phí |
| Yêu cầu bằng cấp / kinh nghiệm / bảo lãnh | Không yêu cầu |
| Yêu cầu tài chính | Tối thiểu 900.000 đô Mỹ và chứng minh được dòng tiền |
| Thời gian xử lý | 12 - 24 tháng (tùy dự án) |
| Nguy cơ backlog | Không backlog đối với hầu hết quốc gia |
| Phù hợp với ai | Nhà đầu tư, chủ doanh nghiệp, con cái muốn định cư an toàn |
| Ưu điểm chính | Con được đi học với học phí thấp như người bản xứ |
| Hạn chế | Yêu cầu chứng minh nguồn tiền sạch - hợp pháp, chuyển tiền từ Việt Nam qua Mỹ thông qua ngân hàng |
| An toàn định cư | An toàn tài chính |
| Dư thừa việc làm EB-5, với hơn 45 việc làm cho mỗi nhà đầu tư khi hoàn thành (trong khi chỉ yêu cầu 10 việc làm) | Báo cáo tài chính minh bạch hằng quý và có bên thứ ba độc lập kiểm toán, giám sát quỹ |
| Bảo đảm hoàn trả nếu đơn I-526E bị từ chối và bảo đảm tạo việc làm từ công ty mẹ Kolter đa ngành | Bảo đảm hoàn trả khoản vay EB-5 từ công ty mẹ Kolter đa ngành |
| Hơn 1.200 việc làm EB-5 đủ điều kiện đã được tạo ra tính đến T6/2025 | Kể từ năm 1997, Kolter chưa bao giờ không trả được nợ hoặc không hoàn thành một dự án nào |
| STT | Các khoản phí | Số tiền đầu tư (USD) | Lưu ý |
| 1 | Phí đóng cho luật sư lần 1 | 17,500 | Bắt đầu mở hồ sơ |
| 2 | Chi phí đầu tư | 800,000 | Sẽ được trung tâm vùng hoàn lại trong vòng 4–6 năm tùy dự án |
| 3 | Chi phí quản trị, vận hành dự án | 80,000 | Đóng cho trung tâm vùng |
| 4 | Phí nộp cho luật sư lần 2 | 12,500 | Đóng khi hồ sơ I-526E được duyệt |
| 5 | Phí nộp hồ sơ USCIS | 12,160 / hồ sơ | Phí chính phủ |
| 6 | Phí nộp DS-260 | 325 / người | Phí chính phủ, tùy theo số người phụ thuộc đi kèm |
| 7 | Phí cấp thẻ PR | 235 / người | Phí chính phủ, tùy theo số người phụ thuộc đi kèm |
| 8 | Phí chứng minh nguồn tiền (thuế VAT) | 10,400 | Tìm hướng, phân tích hướng đi của hồ sơ, dịch thuật |
| 9 | Phí chuyển tiền (2% trên tổng số tiền) | 17,600 | Ngân hàng thu phí này |
| STT | Các khoản phí | Số tiền đầu tư (USD) | Lưu ý |
| 1 | Phí luật sư khi gia hạn | 19,000 | |
| 2 | Phí nộp hồ sơ I-829 bổ điều kiện trong thẻ xanh | 9,525 | Phí chính phủ |
| STT | Nội dung | Số tiền (USD) | Lưu ý |
| 1 | Mở Hợp đồng, đóng phí luật sư lần 1 và chứng minh nguồn tiền, phí hành chính của văn phòng luật, phí nộp hồ sơ I - 526, có 2% phí chuyển tiền của ngân hàng | 41,056.2 | |
| 2 | Sau khi thu thập hồ sơ, đóng phí đầu tư và phí vận hành và có 2% phí chuyển tiền của ngân hàng | 887,400 | |
| - | TỔNG CỘNG | 928,456.2 | |
| 3 | Hồ sơ I - 526 được duyệt, đóng phí luật sư lần 2 | 12,500 | |
| 4 | Đóng phí nộp hồ sơ DS260 tại VN | 1,300 | Nhà 4 người |
| 5 | Đóng phí cấp thẻ xanh | 940 | Nhà 4 người |
| - | TỔNG CỘNG | 943,196.2 |